Cao su chống va đập cửa

Từ: giam, hàm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ giam, hàm:

椷 giam, hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này: giam,hàm

giam, hàm [giam, hàm]

U+6937, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, han2;
Việt bính: gaam1;

giam, hàm

Nghĩa Trung Việt của từ 椷

(Danh) Hộp, rương, hòm.

(Danh)
Thư tín.
§ Thông giam
.

(Động)
Phong kín, bịt, ngậm.
§ Thông giam .Một âm là hàm.

(Danh)
Chén để đong.

(Động)
Bọc, chứa.
§ Thông hàm .

Chữ gần giống với 椷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Chữ gần giống 椷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷 Tự hình chữ 椷

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàm

hàm:hàm số; học hàm
hàm:hàm lượng; hàm oan; hàm ơn
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:quai hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (túi ở má khỉ)
hàm:công hàm; hàm số; hàm thụ, học hàm
hàm:hàm (ngu si)
hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
hàm𥻧: 
hàm𦛜:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:phẩm hàm; quân hàm
hàm:quai hàm; Hàm Rồng (tên địa danh)
hàm󰚴:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
hàm𬺍:hàm ngư (cá muối), hàm nhục (thịt muối)
giam, hàm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giam, hàm Tìm thêm nội dung cho: giam, hàm